ướp xác

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tẩm ướp thi thể bằng hóa chất để giữ khỏi phân hủy: "ướp xác" hành động xử lý tử thi bằng các chất đặc biệt (như nhựa thơm, hóa chất) nhằm bảo quản lâu dài, ngăn ngừa sự thối rữa.
    • Ám chỉ việc giữ gìn một thứ đó không thay đổi, lỗi thời (nghĩa bóng, thường mang sắc thái phê phán): "ướp xác" được dùng để chỉ việc duy trì những tư tưởng, phong tục, hoặc thể chế đã lạc hậu, không còn phù hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người Ai Cập cổ đại đã biết ướp xác các Pharaoh. (Người Ai Cập cổ xử lý thi thể các vị vua bằng nhựa thơm để bảo quản.)
    • Quy trình ướp xác hiện đại sử dụng formalin các hóa chất khác. (Cách xử lý tử thi ngày nay dùng dung dịch formalin để chống phân hủy.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Họ đang cố ướp xác những tư tưởng phong kiến đã lỗi thời. (Họ duy trì những quan niệm kỹ, không chịu thay đổi.)
    • Việc ướp xác các thủ tục hành chính rườm rà chỉ làm xã hội trì trệ. (Việc giữ nguyên những quy định lạc hậu gây cản trở sự phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ướp xác xã hội": duy trì những cấu trúc xã hội đã lỗi thời.

    • Chính sách này như một cách ướp xác xã hội, ngăn cản đổi mới. (Chính sách đó giữ nguyên hiện trạng , không cho phép tiến bộ.)
  • "kỹ thuật ướp xác": phương pháp bảo quản thi thể.

    • Kỹ thuật ướp xác của người Inca khác biệt so với người Ai Cập. (Phương pháp bảo quản thi thể của người Inca đặc điểm riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xác ướp (danh từ): thi thể đã được xử lý bảo quản.

    • Xác ướp của vua Tutankhamun được trưng bày trong bảo tàng. (Thi thể đã ướp của vua Tut được triển lãm.)
  • Ướp (động từ): tẩm gia vị hoặc hóa chất vào thực phẩm hoặc vật thể.

    • ấy ướp thịt với tỏi tiêu. ( tẩm gia vị vào thịt trước khi nấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo quản thi thể: giữ tử thi khỏi hư hỏng.
  • Tẩm liệm: chuẩn bị thi thể cho việc chôn cất (thường bao gồm tắm rửa, mặc quần áo, nhưng không nhất thiết dùng hóa chất).
  • Chôn giữ (nghĩa bóng): duy trì những điều lỗi thời.
Thành ngữ liên quan
  • Ướp xác sống: (hiếm, nghĩa bóng) sống trong sự trì trệ, không phát triển.
    • Đừng ướp xác sống trong quá khứ, hãy tiến về phía trước. (Đừng bám víu vào những điều kỹ, hãy thay đổi.)